ỨNG DỤNG
Bảo vệ hệ thống, thiết bị khỏi dòng chảy ngược.
Lĩnh vực sử dụng: Mạng lưới phân phối nước, cấp nước, hệ thống bơm, tưới tiêu, công nghiệp hóa chất, v.v.
Môi chất: Nước, nước uống, chất lỏng sạch, nước có chứa ít tạp chất.
ĐẶC TÍNH CHUNG
- Dải kích thước: Từ DN50 đến DN500.
- Hạn chế hiện tượng búa nước.
- Đóng nhanh nhờ hành trình ngắn của bộ phận đóng mở.
- Vận hành êm, không rung.
- Độ kín 100% của nút bịt bằng PU trên bề mặt ghế van bằng kim loại.
- Đóng giảm chấn nhờ độ đàn hồi của bộ phận đóng mở.
- Dễ dàng lắp đặt, yêu cầu bảo trì tối thiểu nhờ thiết kế không sử dụng gioăng ghế van, đồng thời hạn chế mài mòn bộ phận đóng mở.
- Có thể sử dụng ở mọi vị trí lắp đặt, với lò xo hồi bằng thép không gỉ.
- Tổn thất cột áp thấp.
- Thân van chắc chắn và bền, khả năng chịu tải tốt.
- Áp suất mở van rất thấp.
| Hạng mục | Nội dung |
| Kết nối | Có thể lắp đặt giữa các mặt bích: – PN10, PN16, PN20, PN25, PN40 và PN50 theo tiêu chuẩn ISO 2531 – ASA 150 và ASA 300 theo tiêu chuẩn ASME B16.5 |
| Thử nghiệm | Thử nghiệm áp suất theo các tiêu chuẩn EN 12266-1, DIN 3230 và ISO 5208: – Thân van: WP × 1,5 bar – Ghế van: WP × 1,1 bar |
| DN (mm) | DN (inch) | L (mm) | Kg | Mã Ref. |
| 50 | 2″ | 50 | 1 | CA4460-0050 |
| 80 | 3″ | 80 | 2 | CA4460-0080 |
| 100 | 4″ | 100 | 6 | CA4460-0100 |
| 125 | 5″ | 125 | 11 | CA4460-0125 |
| 150 | 6″ | 150 | 17 | CA4460-0150 |
| 200 | 8″ | 127 | 22 | CA4460-0200 |
| 250 | 10″ | 146 | 35 | CA4460-0250 |
| 300 | 12″ | 181 | 50 | CA4460-0300 |
| 350 | 14″ | 222 | 80 | CA4460-0350 |
| 400 | 16″ | 232 | 100 | CA4460-0400 |
| 450 | 18″ | 260 | 135 | CA4460-0450 |
| 500 | 20″ | 292 | 180 | CA4460-0500 |

ĐIỀU KIỆN VẬN HÀNH
- Nhiệt độ làm việc tối đa: +60°C
- Áp suất làm việc tối đa: Tương ứng với cấp áp suất PN, với giới hạn tối đa 50 bar.
Giá trị áp suất vận hành không được vượt quá cấp áp suất PN của các mặt bích được lựa chọn để lắp đặt.
Áp suất mở van: 0,08 bar.
Áp suất ngược tối thiểu để đảm bảo độ kín 100%: 1 bar.




