Van bướm thân gang cầu VPG điều khiển điện là giải pháp đóng/mở và điều tiết lưu lượng hiệu quả cho các hệ thống đường ống công nghiệp, được thiết kế để lắp kẹp giữa hai mặt bích theo tiêu chuẩn PN10/16 và ASA 150. Thân van được chế tạo từ gang cầu có độ bền cơ học cao, phủ sơn Epoxy chống ăn mòn, kết hợp với gioăng làm kín đàn hồi giúp đảm bảo độ kín tuyệt đối theo cả hai chiều dòng chảy. Đĩa van được tối ưu về hình dạng và chiều dày nhằm giảm tổn thất áp suất, trong khi mặt bích lắp đặt theo tiêu chuẩn ISO 5211 cho phép tích hợp bộ truyền động điện dễ dàng. Sản phẩm phù hợp sử dụng trong các hệ thống cấp nước, xử lý nước, trạm bơm, tưới tiêu, HVAC và nhiều ứng dụng công nghiệp, mang đến khả năng vận hành tự động, ổn định, chính xác và giảm chi phí bảo trì.
ỨNG DỤNG
Van bướm VPG được thiết kế để sử dụng trong chế độ Đóng/Mở hoặc điều tiết lưu lượng trong các hệ thống dẫn truyền chất lỏng
Lĩnh vực ứng dụng
- Cấp nước
- Xử lý nước
- Hệ thống bơm
- Tưới tiêu
- Công nghiệp
- Hệ thống HVAC (Sưởi ấm, Thông gió và Điều hòa không khí)
Lưu chất sử dụng
- Nước lạnh
- Nước nóng
- Nước thải
- Chất lỏng xả thải
- Và các lưu chất tương tự
Khuyến cáo không sử dụng
- Không khuyến nghị sử dụng van cho môi chất hơi nước.
ĐẶC TÍNH CHUNG
- Dải kích thước: DN32/40 đến DN200
- Thiết kế theo tiêu chuẩn NF EN 593
- Kiểu Wafer lắp kẹp giữa hai mặt bích với tai định tâm trơn có thể tháo rời
- Đảm bảo độ kín theo cả hai chiều dòng chảy của đường ống
- Thân van được phủ sơn Epoxy chống ăn mòn
- Cổ van nâng cao, phù hợp với các đường ống có bọc lớp bảo ôn cách nhiệt
- Gioăng lót mềm đảm bảo độ kín khít hoàn hảo
- Đĩa van được thiết kế tối ưu với biên dạng đặc biệt và giảm chiều dày, giúp cải thiện khả năng dòng chảy
- Mô-men vận hành thấp, giúp giảm lực tác động lên bộ truyền động
- Trục van gồm hai phần, liên kết với đĩa van bằng khớp vuông
- Giảm tổn thất áp suất khi lưu chất đi qua van
- Mặt bích lắp bộ truyền động phía trên được tiêu chuẩn hóa theo ISO 5211, giúp việc lắp đặt bộ truyền động trở nên nhanh chóng và thuận tiện
- Trang bị bộ truyền động điện.
| Hạng mục | TIÊU CHUẨN / THÔNG SỐ |
| Thiết kế | Chế tạo theo các yêu cầu của Chỉ thị Châu Âu 2014/68/EU về Thiết bị chịu áp lực, Mô-đun H |
| Chiều dài lắp đặt | Chiều dài lắp đặt theo các tiêu chuẩn NF EN 558-1 Series 20, ISO 5272 Series 20, DIN 3202 |
| Kiểu kết nối | Lắp đặt giữa hai mặt bích ISO PN10/16 theo tiêu chuẩn EN 1092-1 và GOST PN10/16. Có thể điều chỉnh để lắp giữa các mặt bích ASME B16.5 Class 150 (ISO PN20) và EN 1092-2 |
| Thử nghiệm | Thử áp lực theo các tiêu chuẩn EN 12266-1, DIN 3230 và ISO 5208 • Thân van: 24 bar • Vòng đệm van: 17,6 bar |


| DN | Mã sản phẩm | Thời gian vận hành | Mã bộ truyền động | Thông số bộ truyền động |
| DN40-65 | VPG4448-J34 | 9 giây/90° | T20J34 | 24V-240V 1PH 50/60Hz |
| DN80 | VPG4448-J34 | 9 giây/90° | T35J34 | 24V-240V 1PH 50/60Hz |
| DN100 | VPG4448-J34 | 13 giây/90° | T55J34 | 24V-240V 1PH 50/60Hz |
| DN125 | VPG4448-J34 | 29 giây/90° | T85J34 | 24V-240V 1PH 50/60Hz |
| DN150 | VPG4448-J34 | 34 giây/90° | T140J34 | 24V-240V 1PH 50/60Hz |
| DN200 | VPG4448-J34 | 58 giây/90° | T300J34 | 24V-240V 1PH 50/60Hz |
ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC
- Áp suất làm việc tối đa: 16 bar
(6 bar đối với khí nén). - Áp suất chân không tối đa: -0,8 bar trong thời gian 10 phút.
(Thử nghiệm chân không được thực hiện trong phòng thí nghiệm; van được thử ở trạng thái mở hoàn toàn với áp suất -0,8 bar trong 10 phút). - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +130°C.






