Máy bơm tự mồi Ebara AGA/AGC chính hãng với thân bơm bằng gang đúc, khả năng tự mồi lên đến 8 m, lưu lượng tối đa 9,6 m³/h, cột áp 51 m. Bơm được trang bị động cơ hiệu suất cao IE2/IE3, vận hành bền bỉ, phù hợp cho hệ thống tăng áp gia đình, tưới vườn, rửa xe và cấp nước sạch. Thiết kế gọn nhẹ, dễ lắp đặt, sử dụng vật liệu chống ăn mòn, hỗ trợ cả nguồn điện 1 pha và 3 pha, đáp ứng hiệu quả nhu cầu cấp nước dân dụng và ứng dụng thương mại nhỏ.
Đặc điểm kỹ thuật
Có phiên bản sử dụng cánh bơm bằng đồng thau cho các model: AGA 0.60 M GO, AGA 0.75 M GO, AGA 1.00 M GO, AGA 1.00 T GO
Thông số kỹ thuật của bơm
|
Phạm vi hoạt động |
|
| Lưu lượng | lên đến 6 m3/h đối với AGA
lên đến 9,6 m3/h đối với AGC |
| Cột áp | tối đa 48m đối với AGA,
tối đa 51m đối với AGC |
| Áp suất làm việc tối đa | 6 bar cho AGA,
10 bar cho AGC |
| Nhiệt độ chất lỏng tối đa | 45℃ |
| Kích thước đầu ra | G1 cho AGA 1.00M,
G1½ cho AGA 1.50M, AGC 2.00M |

| Model | P₂ | Q = Flow Rate | ||||||||||||
|
1 pha 230V
|
3 pha
230/400V |
[HP]
|
[kW]
|
l/min 5 | 10 | 20 | 30 | 45 | 50 | 60 | 80 | 100 | 130 | 160 |
| m3/h 0,3 | 0,6 | 1,2 | 1,8 | 2,7 | 3 | 3,6 | 4,8 | 6 | 7,8 | 9,6 | ||||
| H = Head [m] | ||||||||||||||
| AGA 0.60 M | AGA 0.60 T | 0,6 | 0,44 | 37 | 33,4 | 27,1 | 22 | 16,5 | – | – | – | – | – | – |
| AGA 0.75 M | AGA 0.75 T | 0,75 | 0,55 | 45 | 42,8 | 37,9 | 32 | 21,9 | 18 | – | – | – | – | – |
| AGA 1.00 M | AGA 1.00 T | 1 | 0,75 | 47,5 | 45 | 40,3 | 35,7 | 29,1 | 27 | 23 | – | – | – | – |
| AGA 1.50 M | AGA 1.50 T | 1,5 | 1,1 | – | 48 | 45,1 | 42,4 | 38,6 | 37,4 | 35,1 | 30,8 | 27 | – | – |
| AGA 2.00 M | AGA 2.00 T | 2 | 1,5 | – | 59 | 55,6 | 52,2 | 47,3 | 45,7 | 42,5 | 36,4 | 30,5 | – | – |
| – | AGA 3.00 T | 3 | 2,2 | – | 68 | 64,3 | 60,8 | 55,9 | 54,4 | 51,6 | 46,4 | 42 | – | – |
| AGC 1.50 M | AGC 1.50 T | 1,5 | 1,1 | – | 38,5 | 37 | 35,6 | 33,5 | 32,7 | 31,4 | 28,7 | 26,1 | 22,4 | 19 |
| AGC 2.00 M | AGC 2.00 T | 2 | 1,5 | – | 51 | 49,9 | 48,8 | 46,9 | 46,3 | 44,9 | 42 | 38,7 | 33,2 | 27 |
| – | AGC 3.00 T | 3 | 2,2 | – | 58 | 55,6 | 53,3 | 50,1 | 49,1 | 47,1 | 43,4 | 40,2 | 35,9 | 32,5 |
Thông số kỹ thuật động cơ
| Thông số | Mô tả |
| Hiệu suất động cơ | Động cơ hiệu suất năng lượng cao IE2 và IE3, từ công suất 0,75 kW trở lên |
| Kiểu động cơ | Động cơ không đồng bộ 2 cực, tự làm mát bằng quạt |
| Cấp cách điện | F |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Nguồn điện | 1 pha: 230V ±10%, 50Hz
3 pha: 230/400V ±10%, 50Hz |
| Động cơ 1 pha | Tích hợp tụ điện thường trực và bộ bảo vệ nhiệt dòng điện, tự động đóng lại sau khi bảo vệ tác động |
| Động cơ 3 pha | Thiết bị bảo vệ do người sử dụng tự trang bị |
Vật liệu chế tạo
| Bộ phận | Vật liệu |
| Thân bơm | Gang đúc |
| Đĩa giữ phớt cơ khí | Thép không gỉ AISI 304 đối với AGA 0.60 – 0.75 – 1.00
Gang đúc tích hợp trong giá đỡ động cơ đối với các model còn lại |
| Trục bơm | Thép không gỉ AISI 303 (phần tiếp xúc với chất lỏng) |
| Cánh bơm | PPE + PS gia cường sợi thủy tinh đối với AGA 0.60 – 0.75 – 1.00
Đồng thau đối với các model còn lại |
| Phớt cơ khí | Ceramic / Carbon / NBR |
| Bộ khuếch tán | PPE + PS gia cường sợi thủy tinh |


Ứng dụng bơm tự mồi Ebara AGA/AGC
Thích hợp cho các ứng dụng dân dụng: tưới vườn, rửa xe và xử lý nước sạch nói chung.
• Tạo áp suất trong nhà
• Tưới vườn quy mô nhỏ
• Rửa xe
• Xử lý nước sạch nói chung
Phụ kiện theo yêu cầu
- Tủ điều khiển điện
- Bình tích áp
- Phao điện
- Công tắc áp suất
- Presscomfort – Bộ điều khiển áp suất.
- E-power – Bộ điều khiển tốc độ biến thiên
- E-drive – Bộ biến tần






