Trang chủ / BƠM ĐẶT NỔI GANG / Máy bơm ly tâm EBARA CMA/CMB/CMC/CMD gang 0.5M – 5.5T

Máy bơm ly tâm EBARA CMA/CMB/CMC/CMD gang 0.5M – 5.5T

Hãng sản xuất: Ebara

Model: CMA/B/C/D

Dùng cho: Xử lý và tưới tiêu, Tăng áp, Ứng dụng công nghiệp, Hệ thống tẩy rửa

CHAT ZALO

Máy bơm ly tâm một cánh quạt thân gang, có nhiều mẫu mã khác nhau: CMA – CMB – CMC – CMD.
Tùy thuộc vào từng mẫu, cánh quạt, trục và giá đỡ động cơ có thể được làm bằng các vật liệu khác nhau

• Tăng áp cho hệ thống dân dụng
• Tưới tiêu quy mô nhỏ
• Hệ thống rửa và rửa xe
• Xử lý chất lỏng không ăn mòn cho mục đích dân dụng và công nghiệp

Đặc điểm kỹ thuật 

  • Có phiên bản sử dụng cánh bơm bằng đồng thau cho các model CMA 0.50 M GO, CMA 0.75 M GO và CMA 1.00 M GO
  • Phiên bản CMR được trang bị cánh bơm hở
  • Có thể tích hợp vào các máy móc và dây chuyền thiết bị công nghiệp

Thông số kỹ thuật của bơm

Thông số Mô tả
Lưu lượng  từ 1,2 đến 60,5 m³/h
Cột áp từ 5,2 đến 57,0 m
Áp suất làm việc tối đa 6 bar đối với:

CMA 0.50 – 0.75 – 1.00

CMB 0.75 – 1.00 – 1.50 – 2.00 – 3.00 CMC CMD CMR

8 bar đối với

CMA 1.50 – 2.00 – 3.00, CMB 4.00 – 5.50

Nhiệt độ chất lỏng tối đa 40°C đối với model CMA 0.50 – 0.75 – 1.00

90°C đối với các model còn lại

Đầu nối hút G1 đối với CMA 0.50 – 0.75 – 1.00

G1¼ đối với CMA 1.50 – 2.00 – 3.00

G2 đối với CMB, CMC

G2½ đối với CMD

Đầu nối xả G1 đối với CMA

G1¼ đối với CMB

G1½ đối với CMR

G2 đối với CMC 

G2½ đối với CMD

Chỉ số hiệu suất tối thiểu (MEI) MEI > 0,4 đối với CMA – CMC

MEI > 0,1 đối với CMB – CMD

Máy bơm ly tâm EBARA CMA/CMB/CMC/CMD gang 0.5M – 5.5T
Biểu đồ hiệu suất của máy bơm nước Ebara CMA
Máy bơm ly tâm EBARA CMA/CMB/CMC/CMD gang 0.5M – 5.5T
Biểu đồ hiệu suất của máy bơm nước Ebara CMB
Máy bơm ly tâm EBARA CMA/CMB/CMC/CMD gang 0.5M – 5.5T
Biểu đồ hiệu suất của máy bơm nước Ebara CMC-CMR
Máy bơm ly tâm EBARA CMA/CMB/CMC/CMD gang 0.5M – 5.5T
Biểu đồ hiệu suất của máy bơm nước Ebara CMD

Bảng hiệu suất Ebara CMA

Model P₂ Lưu lượng (Q)
1 pha
3 pha
[HP]
[kW]
l/min 20 40 60 80 85 90 95 110 120 140
m3/h 1,2 2,4 3,6 4,8 5,1 5,4 5,7 6,6 7,2 8,4
Cột áp (H)
CMA 0.50 M CMA 0.50 T 0,5 0,37 20,9 19,5 17,6 14,9 14 13,1
CMA 0.75 M CMA 0.75 T 0,75 0,55 29,7 27,8 24,9 21,1 20,2
CMA 1.00 M CMA 1.00 T 1 0,75 33 31,9 29,9 26,6 25,6 24,6 23,5
CMA 1.50 M CMA 1.50 T 1,5 1,1 39,5 39 38,3 37 36,5 36,1 35,6 34,5
CMA 2.00 M CMA 2.00 T 2 1,5 47,5 47 46 45 45 44,5 44 43 42
CMA 3.00 T 3 2,2 53 52,5 51 49,5 49 49 48,5 46,5 45,5 42,5

Bảng hiệu suất Ebara CMB

Model P₂ Lưu lượng (Q)
1 pha
3 pha
[HP]
[kW]
l/min 100 150 200 250 280
m3/h 6 9 12 15,1 16,9
Cột áp (H)
CMB 0.75 M CMB 0.75 T 0,75 0,55 14,6 13,2 10,9 8,1
CMB 1.00 M CMB 1.00 T 1 0,75 18,6 17,5 15,7 13,1
CMB 1.50 M CMB 1.50 T 1,5 1,1 22,5 21,6 20 17,8 16,2
CMB 2.00 M CMB 2.00 T 2 1,5 30,8 29,7 28 25,4 23,6
CMB 3.00 T 3 2,2 35,4 34,4 32,7 30,2 28,5
CMB 4.00 T 4 3 45,5 44 42 37,8 36,2
CMB 5.50 T 5,5 4 57 56 53,5 50,5 48

Bảng hiệu suất Ebara CMC

Model P₂ Lưu lượng (Q)
1 pha
3 pha
[HP]
[kW]
l/min 50 100 200 300 400 450
m3/h 3 6 12 18,1 24,1 27,1
Cột áp (H)
CMC 0.75 M CMC 0.75 T 0,75 0,55 12 11,9 10,7 8,3 5,2
CMC 1.00 M CMC 1.00 T 1 0,75 14 14 13,1 10,8 7,4 5,4

Bảng hiệu suất Ebara CMD

Model P₂ Lưu lượng (Q)
1 pha
3 pha
[HP]
[kW]
l/min 250 400 600 800 900 950 1000
m3/h 18 24 36 48 54 57 60
Cột áp (H)
CMD 1.50 M CMD 1.50 T 1,5 1,1 11,3 11 9,8 7,8 6,5
CMD 2.00 M CMD 2.00 T 2 1,5 13,1 12,9 12 10,2 9 8,4
CMD 3.00 T 3 2,2 16,1 15,8 15 13,1 11,9 11,2 10,4
CMD 4.00 T 4 3 17,7 17,6 16,8 15,2 14 13,4 12,7

Thông số kỹ thuật động cơ

Thông số Mô tả
Hiệu suất động cơ Động cơ hiệu suất cao IE2 từ công suất 0.75 kW trở lên
Kiểu động cơ Động cơ không đồng bộ 2 cực, tự làm mát bằng quạt
Cấp cách điện F
Cấp bảo vệ IP44
Nguồn điện 1 pha: 230V ±10%, 50Hz

3 pha: 230/400V ±10%, 50Hz

Động cơ 1 pha Tích hợp tụ điện thường trực và bộ bảo vệ nhiệt – dòng điện, tự động đóng lại sau khi bảo vệ tác động
Động cơ 3 pha Thiết bị bảo vệ do người sử dụng tự trang bị

Vật liệu chế tạo

Bộ phận Vật liệu
Thân bơm Gang đúc
Phớt cơ khí Carbon / Ceramic / NBR
Cánh bơm PPE + PS gia cường sợi thủy tinh đối với: CMA 0.50 – 0.75 – 1.00 

Đồng thau đối với:

CMA 1.50 – 2.00 – 3.00

CMB 2.00 – 3.00 – 4.00 – 5.50

CMR 0.75 – 1.00

Gang đúc đối với: CMB 0.75 – 1.00 – 1.50 CMC CMD

Trục bơm
  • Thép không gỉ AISI 303 cho các dòng CMA 1.50 – 2.00 – 3.00, CMB 1.50 – 2.00 – 3.00, CMD 1.50 – 2.00 – 3.00
  • Thép không gỉ AISI 304 cho các dòng CMB 4.00 – 5.50, CMD 4.00
  • Thép không gỉ AISI 316 cho các dòng CMA 0.50, CMR 0.75 – 1.00
  • Thép không gỉ AISI 416 cho các dòng CMA 0.75 – 1.00, CMB 0.75 – 1.00, CMC 0.75 – 1.00
  • Thép không gỉ AISI 420 cho các dòng CMA 0.75 – 1.00, CMB 0.75 – 1.00, CMC 0.75 – 1.00
Giá đỡ động cơ  Nhôm đối với:

CMA 0.50 – 0.75 – 1.00

CMB 0.75 – 1.00 CMC 0.75 – 1.00 CMR 0.75 – 1.00

Gang đúc đối với các model còn lại

Máy bơm ly tâm EBARA CMA/CMB/CMC/CMD gang 0.5M – 5.5T
Bản vẽ kích thước máy bơm ly tâm CMA, CMB, CMC, CMD
Máy bơm ly tâm EBARA CMA/CMB/CMC/CMD gang 0.5M – 5.5T
Bảng kích thước chi tiết của bơm Ebara CMA, CMB, CMC, CMD và CMR

×
Zalo Chat qua Zalo