Bơm ly tâm 1 tầng cánh Ebara CDX là dòng máy bơm trục ngang chuyên dùng cho các ứng dụng tăng áp nước, tưới tiêu và xử lý nước sạch. Nhờ kết cấu thủy lực mạnh mẽ với thân bơm, cánh bơm bằng thép không gỉ AISI 304 và AISI 316 chống ăn mòn vượt trội, Ebara CDX vận hành ổn định trong cả môi trường ẩm ướt hoặc nước mặn, chịu được nhiệt độ chất lỏng từ 60°C đến 90°C và lên đến 110°C ở các phiên bản phớt tùy chọn
ĐẶC TÍNH
- Kết cấu thủy lực mạnh mẽ.
- Công suất và hiệu quả cao.
- Buồng xoắn tích hợp được tạo bởi quy trình dập thủy lực.
- Vận hành ít tiếng ồn.
- Kích thước gọn nhẹ.
Được chế tạo hoàn toàn từ thép không gỉ AISI 304 và AISI 316, sản phẩm này mang lại độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Phù hợp cho các ứng dụng như tăng áp nước, tưới tiêu, và xử lý nước sạch, đảm bảo hiệu suất vận hành ổn định và hiệu quả.

TÍNH NĂNG NỔI BẬT
– Trục làm bằng inox cho độ bền cao.
– Phốt máy cũng được làm bằng inox tăng độ chịu áp lực của máy lên rất cao.
– Khung và động cơ bên ngoài làm bằng nhôm.
– Động cơ 2 cực, chuẩn cách nhiệt F, chuẩn bảo vệ IP55. Bơm được cả trong nước có nhiệt độ tới 60oC.
– Điệp áp 1 pha và 3 pha, dòng 1 pha có tụ điện riêng bảo vệ máy khi máy làm việc quá tải, an toàn cho người sử dụng.
Với đặc tính của thép không gỉ AISI 304 máy bơm phù hợp với môi trường ẩm ướt và nước mặn.


Thông số kỹ thuật của máy bơm Ebara CDX
| Thông số | Giá trị |
| Áp suất làm việc tối đa | 8 bar |
| Nhiệt độ chất lỏng tối đa | -5°C đến +60°C đối với các model CDX 70/05, 70/07, 90/10
-5°C đến +90°C đối với các model còn lại của dòng CDX -5°C đến +110°C đối với các phiên bản H, HS, HW, HSW và E |
| Cổng hút | G1½ đối với model CDX 200G1¼ đối với các model còn lại |
| Cổng xả | G1 |
| Hiệu suất | Chỉ số hiệu suất tối thiểu (MEI) > 0,1 |
Ebara CDX là dòng bơm ly tâm 1 tầng cánh với nhiều model đa dạng, sử dụng nguồn điện 1 pha và 3 pha để đáp ứng nhiều điều kiện vận hành khác nhau. Sản phẩm có lưu lượng từ 1,2–15 m³/h, cột áp từ 12,5–37,5 m và áp suất làm việc tối đa 8 bar, phù hợp cho hệ thống tăng áp, cấp nước sạch, tưới tiêu và xử lý nước. Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết của từng model bơm Ebara CDX để Quý khách tham khảo và lựa chọn.
| Model | Nguồn (V)/ Nhiệt độ bơm được (℃) | Công suất (HP – kW) | Lưu lượng (m3/h) | Cột áp (m) | Đường kính hút/xả (mm) |
| CDXM 70/05 | 220/60 | 0.5 – 0.37 | 1.2 – 5.4 | 20.7 – 15 | 42/34 |
| CDX 70/05 | 380/60 | 0.5 – 0.37 | 1.2 – 5.4 | 20.7 – 15 | 42/34 |
| CDXM 70/07 | 220/60 | 0.8 – 0.55 | 1.2 – 4.8 | 28 – 20.5 | 42/34 |
| CDX 70/07 | 380/60 | 0.8 – 0.55 | 1.2 – 4.8 | 28 – 20.5 | 42/34 |
| CDXM 90/10 | 220/60 | 1 – 0.75 | 1,2 – 6,6 | 30.3 – 19.5 | 42/34 |
| CDX 90/10 | 380/60 | 1 – 0.75 | 1,2 – 6,6 | 30.3 – 19.5 | 42/34 |
| CDXM 120/07 | 220/60 | 0.8 – 0.55 | 3 – 10.8 | 20.5 – 12.5 | 42/34 |
| CDX 120/07 | 380/60 | 0.8 – 0.55 | 3 – 10.8 | 20.5 – 12.5 | 42/34 |
| CDXM 120/12 | 220/60 | 1.2 – 0.9 | 3 – 9.6 | 29.5 – 19.5 | 42/34 |
| CDX 120/12 | 380/60 | 1.2 – 0.9 | 3 – 9.6 | 29.5 – 19.5 | 42/34 |
| CDXM 120/20 | 220/60 | 2 – 1.5 | 3 – 9.6 | 37.5 – 28.6 | 49/34 |
| CDX 120/20 | 380/60 | 2 – 1.5 | 3 – 9.6 | 37.5 – 28.6 | 49/34 |
| CDXM 200/12 | 220/60 | 1.2 – 0.9 | 4.8 – 15 | 20.7 – 12.5 | 49/34 |
| CDX 200/12 | 380/60 | 1.2 – 0.9 | 4.8 – 15 | 20.7 – 12.5 | 49/34 |
| CDXM 200/20 | 220/60 | 2 – 1.5 | 4.8 – 15 | 31 – 23 | 49/34 |
| CDX 200/20 | 380/60 | 2 – 1.5 | 4.8 – 15 | 31 – 23 | 49/34 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỘNG CƠ
| Thông số | Giá trị |
| Hiệu suất động cơ | Động cơ hiệu suất cao IE2 từ công suất 0,75 kW trở lên |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ 2 cực, tự làm mát bằng quạt |
| Cấp cách điện | Class F |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
| Điện áp 1 pha | 230V ±10%, 50Hz |
| Điện áp 3 pha | 230/400V ±10%, 50Hz |
| Bảo vệ động cơ 1 pha | Tích hợp sẵn tụ điện thường trực và bộ bảo vệ quá nhiệt – quá dòng (rơ-le nhiệt) có tính năng tự động tái khởi động |
| Bảo vệ động cơ 3 pha | Thiết bị bảo vệ do người sử dụng tự chịu trách nhiệm lắp đặt |
VẬT LIỆU CHẾ TẠO
Cụm bơm
| Bộ phận | Vật liệu |
| Thân bơm | Thép không gỉ AISI 304 |
| Cánh bơm | Thép không gỉ AISI 304 |
| Bộ khuếch tán | Thép không gỉ AISI 304 |
| Nắp thân bơm | Thép không gỉ AISI 304 |
| Trục bơm (phần tiếp xúc chất lỏng) | Thép không gỉ AISI 303 |
| Giá đỡ động cơ | Nhôm |
| Vỏ động cơ | Nhôm |
Phớt cơ khí
| Phiên bản | Vật liệu phớt |
| Tiêu chuẩn | Ceramic / Carbon / NBR |
| H | Ceramic / Carbon / FPM |
| HS | Silicon Carbide / Silicon Carbide / FPM |
| HW | Tungsten Carbide / Tungsten Carbide / FPM |
| HSW | Silicon Carbide / Tungsten Carbide / FPM |
| E | Ceramic / Graphite / EPDM |
| U3CEGG | Tungsten Carbide / Carbon đặc biệt / EPDM |
TỦ ĐIỀU KHIỂN
Model – 1EPBH
PHỤ KIỆN (TÙY CHỌN THEO YÊU CẦU)
Bình tích áp
| Model | Thông số |
| Bình tích áp 5 lít | 10 bar – ren ¾” – màng EPDM |
| Bình tích áp 24 lít | 8 bar – ren 1″ – màng EPDM |
| Bình tích áp 24 lít | 10 bar – ren 1″ – màng EPDM |
Phao điện
| Loại | Thông số |
| Phao điện PVC | Dài 5 m, kèm đối trọng |
| Phao điện PVC | Dài 10 m, kèm đối trọng |
Công tắc áp suất
| Model | Dải áp suất cài đặt | Kết nối |
| SQUARE-D FSG-2 | 1,4 ÷ 4,6 bar | G¼ ren trong |
| FYG-22 | 2,8 ÷ 7 bar | G¼ ren trong |
Bộ điều khiển áp suất
Presscomfort: Bộ điều khiển áp suất tự động
Hệ thống điều khiển tốc độ biến thiên
Press•o•Matic: Hệ thống điều khiển tốc độ biến tần
Thông số kỹ thuật Press•o•Matic
| Thông số | Giá trị |
| Nguồn cấp vào | 1 pha 230V ±10% |
| Điện áp đầu ra | 3 pha 220V |
| Công suất động cơ tối đa | 2,2 kW (3 HP) |









