Bơm ly tâm trục ngang inox Ebara CD chuyên tăng áp, cấp nước sạch và tuần hoàn. Thân inox AISI 304, động cơ IP55 hiệu suất cao, áp suất làm việc đến 8 bar, nổi bật với buồng xoắn tích hợp được sản xuất bằng công nghệ dập thủy lực tiên tiến, giúp nâng cao hiệu suất và độ bền. Toàn bộ thân bơm và cánh bơm bằng thép không gỉ AISI 304 mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội, vận hành êm ái và đáp ứng tốt nhiều ứng dụng với dải nhiệt độ môi chất đa dạng.
ĐẶC TÍNH
- Kết cấu thủy lực mạnh mẽ.
- Công suất và hiệu quả cao.
- Buồng xoắn tích hợp được tạo bởi quy trình dập thủy lực.
- Vận hành ít tiếng ồn.
- Kích thước gọn nhẹ.
TÍNH NĂNG NỔI BẬT
– Trục làm bằng inox cho độ bền cao.
– Phốt máy cũng được làm bằng inox tăng độ chịu áp lực của máy lên rất cao.
– Thân motor, buồng bơm bằng inox.
– Tính năng của máy bơm ly tâm Ebara CD hỗ trợ đắc lực cho việc tăng áp, xử lý cấp thoát nước của các công ty môi trường, hệ thống điều hòa không khí
Động cơ 2 cực, chuẩn cách nhiệt F, chuẩn bảo vệ IP55. Bơm được cả trong nước có nhiệt độ tới 60oC, sử dụng nguồn điện 3 pha.

Các sản phẩm máy bơm trục ngang đầu inox CD/CDM
| Model | Nguồn/ Nhiệt độ bơm được (V/°C) |
Công suất(KW/HP) |
Cột áp (m) | Lưu lượng Lít/Phút | Đường kính Hút-xả (mm) | |
| CD 70/05 | 380/60 | 0.37 | 0.5 | 20.7-15 | 20-90 | 42-34 |
| CD 90/10 | 380/60 | 0.75 | 1 | 30.3-19.5 | 20-110 | 42-34 |
| CD 70/12 | 380/60 | 0.9 | 1.2 | 35-26.5 | 20-80 | 42-34 |
| CDM 90/10 | 220/60 | 1.75 | 1 | 30.3-19.5 | 20-110 | 42-34 |
| CD 120/20 | 380/90 | 1.5 | 2 | 37.5-28.6 | 50-160 | 42-34 |
| CDM 120/20 | 220/90 | 1.5 | 2 | 37.5-28.6 | 50-160 | 42-34 |
| CD 200/20 | 380/90 | 1.5 | 2 | 31-23 | 80-250 | 49-34 |
| CDM 200/20 | 220/90 | 1.5 | 2 | 31-23 | 80-250 | 49-34 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY BƠM
- Áp suất làm việc tối đa: 8 bar
- Nhiệt độ chất lỏng tối đa:
- -5°C đến +60°C đối với các model CD và CDE 70/05 – 70/07 – 90/10
- -5°C đến +90°C đối với các model còn lại của dòng CD
- -5°C đến +110°C đối với các phiên bản H, HS, HW, HSW
- -5°C đến +120°C đối với các model còn lại của dòng CDE
- Cổng hút:
- G1½ đối với model CD 200
- G1¼ đối với các model còn lại
- Cổng xả: G1
- Chỉ số hiệu suất tối thiểu (MEI): > 0,1
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỘNG CƠ
- Động cơ hiệu suất cao IE2 từ công suất 0,75 kW trở lên
- Động cơ không đồng bộ kín hoàn toàn, tự làm mát, 2 cực, thông gió bên trong
- Cấp cách điện: Class F
- Cấp bảo vệ: IP55
Điện áp nguồn
- 1 pha: 230V ±10% – 50Hz
- 3 pha: 230/400V ±10% – 50Hz
Bảo vệ động cơ
- Động cơ 1 pha:
- Tích hợp tụ điện thường trực
- Tích hợp bảo vệ nhiệt – quá dòng với chức năng tự động khôi phục
- Động cơ 3 pha: Thiết bị bảo vệ do người sử dụng tự trang bị


VẬT LIỆU CHẾ TẠO
Phần bơm
Các bộ phận sau được chế tạo bằng thép không gỉ EN 1.4301 (AISI 304):
- Thân bơm
- Cánh bơm
- Bộ khuếch tán (Diffuser)
- Đĩa giữ phớt
- Giá đỡ động cơ
- Vỏ động cơ
- Nắp quạt làm mát
Phớt cơ khí
| Phiên bản | Vật liệu phớt |
| Tiêu chuẩn | Ceramic / Carbon / NBR |
| H | Ceramic / Carbon / FPM |
| HS | Silicon Carbide / Silicon Carbide / FPM |
| HW | Tungsten Carbide / Tungsten Carbide / FPM |
| HSW | Silicon Carbide / Tungsten Carbide / FPM |
| E | Ceramic / Carbon / EPDM |
| U3CEGG | Tungsten Carbide / Carbon đặc biệt / EPDM |
Trục bơm
- Thép không gỉ AISI 303 (phần tiếp xúc với chất lỏng)
TỦ ĐIỀU KHIỂN
- 1EPBH
PHỤ KIỆN (TÙY CHỌN THEO YÊU CẦU)
Bình tích áp
- Bình tích áp 5 lít – 10 bar – ren ¾” – màng EPDM
- Bình tích áp 24 lít – 8 bar – ren 1″ – màng EPDM
- Bình tích áp 24 lít – 10 bar – ren 1″ – màng EPDM
Phao điện
- Phao điện PVC dài 5 m kèm đối trọng
- Phao điện PVC dài 10 m kèm đối trọng
Công tắc áp suất
- SQUARE-D FSG-2
- Dải áp suất: 1,4 ÷ 4,6 bar
- Kết nối: G¼ cái
- FYG-22
- Dải áp suất: 2,8 ÷ 7 bar
- Kết nối: G¼ cái
Bộ điều khiển áp suất
- Presscomfort – Bộ điều áp điện tử
Biến tần điều khiển tốc độ
- Press•o•Matic – Hệ thống điều khiển tốc độ biến thiên
Thông số:
- Nguồn cấp: 1 pha 230V ±10%
- Ngõ ra: 3 pha 220V
- Công suất động cơ tối đa: 2,2 kW (3 HP)











