Bơm ly tâm 2 tầng cánh Ebara 2CDX inox AISI 304 chuyên tăng áp, cấp nước sạch, xử lý nước, bơm nước nóng đến 90°C. Động cơ IE2 IP55, áp suất 8 bar, nổi bật với thiết kế 2 tầng cánh và buồng xoắn dập thủy lực giúp tăng cột áp, tối ưu hiệu suất và vận hành êm ái. Thân bơm bằng thép không gỉ AISI 304 chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho cả nước sạch, nước nóng và hóa chất nhẹ, đồng thời tích hợp tụ điện và rơ-le bảo vệ quá nhiệt trên phiên bản 1 pha, đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài.
ĐẶC TÍNH
- Kết cấu thủy lực mạnh mẽ.
- Công suất và hiệu quả cao.
- Buồng xoắn tích hợp được tạo bởi quy trình dập thủy lực.
- Vận hành ít tiếng ồn.
- Kích thước gọn nhẹ.
TÍNH NĂNG NỔI BẬT
– Điệp áp 1 pha và 3 pha, dòng 1 pha có tụ điện riêng bảo vệ máy khi máy làm việc quá tải, an toàn cho người sử dụng.
– Tự động ngắt khi nhiệt độ vượt quá giới hạn tiêu chuẩn
– Độ bền cao, khả năng bơm được cả các loại hóa chất nhẹ và nước nóng

Ứng dụng của máy bơm ly tâm 2 tầng cánh Ebara 2CDX
Nhờ thiết kế 2 tầng cánh, kết cấu thủy lực tối ưu và thân bơm bằng thép không gỉ AISI 304 có khả năng chống ăn mòn cao, máy bơm ly tâm Ebara 2CDX đáp ứng hiệu quả nhiều nhu cầu cấp nước trong dân dụng và công nghiệp. Sản phẩm phù hợp với các ứng dụng như:
- Hệ thống tăng áp cho nhà ở, tòa nhà và công trình thương mại
- Hệ thống cấp nước sạch cho dân dụng, công nghiệp và nhà máy
- Bơm nước làm mát, hệ thống điều hòa không khí (HVAC) và tuần hoàn nước
- Bơm nước nóng và chất lỏng có nhiệt độ lên đến 90°C (110°C với phiên bản phớt đặc biệt)
- Bơm các chất lỏng có độ ăn mòn thấp nhờ thân và cánh bơm bằng inox AISI 304
- Hệ thống xử lý nước, lọc nước và tuần hoàn nước trong công nghiệp
- Cấp nước tưới tiêu, thủy lợi và các hệ thống nông nghiệp
- Cấp nước cho nhà máy, xí nghiệp, kho xưởng và các dây chuyền sản xuất


Thông số kỹ thuật máy bơm
| Thông số | Giá trị |
| Áp suất làm việc tối đa | 8 bar |
| Nhiệt độ chất lỏng | -5°C đến +60°C (Std, E)-5°C đến +110°C (H, HS, HW, HSW) |
| Cổng hút | G1½ (2CDX 200)G1¼ (các model còn lại) |
| Cổng xả | G1 |
Thông số động cơ
| Thông số | Giá trị |
| Hiệu suất | IE2 từ 0,75 kW trở lên |
| Số cực | 2 |
| Cấp cách điện | Class F |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
| Điện áp 1 pha | 230V ±10%, 50Hz |
| Điện áp 3 pha | 230/400V ±10%, 50Hz |
| Vật liệu chế tạo | |
| Thân bơm | Thép không gỉ AISI 304 (EN 1.4301) (2CDX)
Thép không gỉ AISI 316L (EN 1.4404) (2CDXL) |
| Cánh quạt | Thép không gỉ AISI 304 (EN 1.4301) (2CDX)
Thép không gỉ AISI 316L (EN 1.4404) (2CDXL) |
| Trục | Thép không gỉ AISI 304 (EN 1.4301) (2CDX)
Thép không gỉ AISI 316L (EN 1.4404) (2CDXL) và 2CDX 70/20, 120/20 -30-40, 200/30-40-50 |
| Gioăng cơ khí | Tiêu chuẩn = Gốm/Carbon/NBR
H = Than chì/Gốm/FPM HS = Cacbua silic/Cacbua silic/FPM HW = Cacbua vonfram/Cacbua vonfram/FPM HSW = Cacbua silic/Cacbua vonfram/FPM E = Than chì/Gốm/EPDM |
| Giá đỡ động cơ | Nhôm (1,5 kW), gang (2,2 kW trở lên) |
Phụ kiện tùy chọn
- Bình tích áp 5 lít – 10 bar
- Bình tích áp 24 lít – 8 bar
- Bình tích áp 24 lít – 10 bar
- Phao điện PVC 5 m
- Phao điện PVC 10 m
- Công tắc áp suất SQUARE-D FSG-2
- Công tắc áp suất FYG-22
- Presscomfort
- Press•o•Matic





