Đặc tính
Tổng cột áp từ 0.6 đến 72 m với bơm DRS, từ 0.8 đến 47 m với bơm DRD
Lưu lượng từ 4.5 đến 60 m3/h với bơm DRS, từ 12 đến 1800 m3/h với bơm DRD
Nhiệt độ chất lỏng tối đa 40°C
Kích thước chất rắn tối đa lọt qua là 6 ÷ 7 mm với bơm DRS 40, 8 ÷ 10 mm với bơm DRS 65, 30 ÷ 140 mm với bơm DRD
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Lưu lượng | lên đến 60 m³/h |
| Cột áp | lên đến 72 m |
| Nhiệt độ tối đa của chất lỏng | +40°C |
| Đường dẫn chất rắn tối đa | 6÷7 mm (DRS 40)
8÷10 mm (DRS 65) |
| Lớp cách điện | H |
| Mức độ bảo vệ | IP68 |
| Điện áp | Điện áp một pha 1~230V ±10%
Điện áp ba pha 3~400/690V ±10% |
| Độ sâu tối đa | 7 m với cáp 10 m
theo yêu cầu; 17 m với cáp 20 m |
|
Vật liệu cấu tạo |
|
| Thân bơm | Gang đúc |
| Cánh quạt | Gang đúc |
| Trục | Thép không gỉ AISI 420B (EN 1.4028) |
| Gioăng cơ khí | Mặt cánh quạt: Cacbua silic/Cacbua silic/NBR
Mặt động cơ: Cacbon/Gốm/NBR |
Ứng dụng của bơm Ebara DRS
- Thu gom chất thải lỏng chứa sợi: Xử lý hiệu quả chất lỏng có lẫn giẻ, giấy, sợi vải và các tạp chất mềm trong sinh hoạt và sản xuất
- Hố gom và trạm bơm: Phù hợp cho hố thu, hố kỹ thuật, hố pít và các trạm trung chuyển bùn loãng, giúp vận hành ổn định và hạn chế tắc nghẽn
- Thoát nước cho công trình: Đáp ứng nhu cầu tiêu thoát tại khu dân cư, chung cư, nhà xưởng, nhà máy và khu công nghiệp có nguồn nước phức tạp
- Xử lý môi trường: Sử dụng trong các trạm xử lý tập trung để vận chuyển dòng thải đầu vào giữa các công đoạn, đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục





