Đặc tính
Cánh bơm loại rãnh đơn không tắc nghẽn
– Cánh bơm loại rãnh đơn không tắc nghên với ống dẫn hình cầu 3″ và tránh tắc nghẽn
Kết cấu chắc chắn
– Đường kính lớn, trục chìa ra ngắn, kết cấu gang đúc, tất cả các bulông vít bắt đều làm bằng thép không gi, động cơ 4 cực
Phớt cơ khí kép trong ngăn chứa dầu
– Phớt cơ khí kép được bôi trơn bằng dầu có các mặt dưới làm bằng silic cacbua cứng giúp phớt làm kín trục chắc chắn hơn và bền hơn
Hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng
– Cánh bơm có rãnh đơn được thiết kế rất hợp lý dạng thủy lực giúp tiết kiệm năng lượng và mang lại hiệu suất cao
Tuổi thọ vận hành lâu dài
– Nhờ có trục bơm chìa ra ngắn, các ổ trục lớn, phớt cơ khí cao cấp tạo cho sản phẩm có độ bền cao
Bộ phận bảo vệ động cơ được tích hợp có sẵn
– Với dòng máy bơm 2.2 kW, xử lý tình trạng quá tải, tắc nghẽn và pha hở. Đối với dòng máy bơm 3.7 kW trở lên, có bộ phận bảo vệ quá nhiệt loại nhỏ.

| Model | Công suất | Lưu lượng (Q) | ||||||||||
| 600 | 1200 | 1700 | 2400 | 2700 | 3000 | 3500 | 4000 | 4400 | 5000 | 5360 | ||
| Cột áp (H) | ||||||||||||
| 80 DML 52.2 | 2.2 kW | 8.2 | 5.6 | 3.6 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| 80, 100 DML 53.7 | 3.7 kW | 12.8 | 10.4 | 8.1 | 4.9 | 3.6 | – | – | – | – | – | – |
| 80, 100, 150 DML 55.5 | 5.5 kW | – | 14.0 | 11.5 | 8.8 | 7.1 | 5.8 | 3.5 | – | – | – | – |
| 80, 100, 150 DML 57.5 | 7.5 kW | – | 16.8 | 14.8 | 12.0 | 10.7 | 9.3 | 6.8 | 4.0 | – | – | – |
| 80, 100, 150 DML 511 | 11.0 kW | – | 23.6 | 20.8 | 16.8 | 15.0 | 13.3 | 10.8 | 8.2 | 6.4 | – | – |
| 80, 100, 150 DML 515 | 15.0 kW | – | 29.6 | 27.1 | 23.6 | 21.9 | 20.3 | 17.3 | 14.5 | 12.2 | 8.8 | – |
| 80, 100, 150 DML 522 | 22.0 kW | – | 36.1 | 33.5 | 29.8 | 27.9 | 26.0 | 22.8 | 19.4 | 17.4 | 14.0 | 12.0 |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Lưu lượng | lên đến 330 m³/h (DML)
lên đến 45 m³/h (DMLF) |
| Cột áp | lên đến 38,5 m (DML)
lên đến 16,5 m (DMLF) |
| Nhiệt độ tối đa của chất lỏng | +40°C |
| Đường dẫn chất rắn tối đa | 76 mm (DML)
30 mm (DMLF 1,4 kW) 40 mm (DMLF) |
| Lớp cách điện | F (DML)
H (DMLF) |
| Mức độ bảo vệ | IP68 |
| Điện áp | Điện áp ba pha 3~380-415V -10+6% (DML 2.2 kW) – DOL Điện
áp ba pha 3~380-415V ±10% (DML 3.7÷22 kW) – Y/Δ Điện áp một pha 1~230V ±10% (DMLF) |
| Độ sâu tối đa | 7 m với cáp 10 m |
| Chiều dài tối đa của sợi | 500 mm |

| Vật liệu cấu tạo | |
| Thân bơm | Gang đúc |
| Cánh quạt | Gang đúc |
| Trục | Thép không gỉ AISI 403 (EN 1.4006) (DML)
Thép không gỉ 420B (EN 1.4028) (DMLF) |
| Gioăng cơ khí | Mặt cánh quạt: Silicon Carbide/Silicon Carbide/NBR (DML và DMLF)
Mặt động cơ: Carbon/Ceramic/NBR (DML) |
Ứng dụng bơm chìm nước thải
- Bơm hút nước thải sinh hoạt và công nghiệp
- Xử lý bùn
- Thoát nước khu vực dưới nước
- Xử lý chung các chất lỏng, bao gồm cả chất lỏng có chất rắn và/hoặc chất dạng sợi lơ lửng
- Hút nước rỉ
- Xử lý nước thải bẩn, dịch vụ vệ sinh và hút hầm cầu



