Đặc tính
Cánh bơm bán xoáy
Cánh bơm bán xoáy giúp vận hành chống tắc nghẽn và đạt hiệu suất bơm cao. Có khả năng bơm nước thải chứa các tạp chất có kích thước lên đến 60–70% đường kính cửa xả.
Bảo trì dễ dàng
Nhờ thiết kế cánh bơm bán xoáy, không sử dụng lưới lọc hoặc nắp hút có khe hở nhỏ, chỉ cần tháo 3 hoặc 4 bu lông là có thể thực hiện bảo trì nhanh chóng và thuận tiện.
Phớt cơ khí kép trong buồng dầu
Trang bị phớt cơ khí kép bôi trơn bằng dầu, trong đó bề mặt phớt phía dưới được chế tạo từ cacbua silic có độ cứng cao, mang lại khả năng làm kín trục chắc chắn và đáng tin cậy.
Bảo vệ động cơ tích hợp
Hệ thống bảo vệ quá tải phản ứng kép tác động nhanh, giúp bảo vệ động cơ khỏi tình trạng quá tải, kẹt rô-to hoặc mất pha.
Vận hành tự động
Tất cả các model có công suất đến 3,7 kW đều có phiên bản tự động (loại A), được tích hợp sẵn bộ điều khiển và công tắc phao. Không cần lắp đặt tủ điều khiển riêng, chỉ cần kết nối với nguồn điện là có thể vận hành.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Lưu lượng | lên đến 60 m³/h |
| Cột áp | lên đến 23 m |
| Nhiệt độ tối đa của chất lỏng | +40°C |
| Đường dẫn chất rắn tối đa | 21 mm (50DVS)
33 mm (65DVS và 80DVS 1,5 kW) 41 mm (65DVS và 80DVS 2,2-3,7 kW) |
| Lớp cách điện | F |
| Mức độ bảo vệ | IP68 |
| Điện áp | Ba pha 3~380-415±10% |
| Độ sâu tối đa | Công suất dưới 1,5kW:
3m với cáp dài 6m; công suất trên 1,5kW: 7 m với cáp dài 10 m. |
| Chiều dài tối đa của sợi | 100 mm (50DVS)
200 mm (65DVS và 80DVS 1,5 kW) 245 mm (65DVS và 80DVS 2,2-3,7 kW) |

| Model | P2 | Lưu lượng (Q) | |||||||||||||
| [HP] | [kW] | l/min m³/h |
100 6 |
150 9 |
200 12 |
300 18 |
400 24 |
500 30 |
550 33 |
600 36 |
700 42 |
750 45 |
900 54 |
1000 60 |
|
| Cột áp (H) | |||||||||||||||
| 50DVS51.5 | 2 | 1,5 | 18,8 | 16,6 | 14,3 | 10,7 | – | – | – | – | – | – | – | – | |
| (80)65DVS51.5 | 2 | 1,5 | – | 15,8 | 14,9 | 13,2 | 10,9 | 7,6 | 5,3 | – | – | – | – | – | |
| (80)65DVS52.2 | 3 | 2,2 | – | – | 17,5 | 15,9 | 14,2 | 12,3 | 11,5 | 10,5 | 8,1 | 6,6 | – | – | |
| (80)65DVS53.7 | 5 | 3,7 | – | – | 23 | 21,6 | 20,1 | 18,4 | 17,6 | 16,7 | 15 | 14 | 10,4 | 6,9 | |

| Vật liệu bơm | |
| Vỏ | Gang đúc |
| Cánh quạt | Gang đúc |
| Trục | Thép không gỉ 403 |
| Gioăng cơ khí | SiC/SiC/NBR (Mặt dưới)
Carbon/Gốm/NBR (Mặt trên) |
| Chất lỏng bôi trơn | Dầu tuabin VG32 (SAE 10W/20W) |





