ỨNG DỤNG
Phạm vi sử dụng: Công nghiệp hóa chất, công nghiệp hóa dầu, hệ thống thủy lực, hệ thống sưởi và phân phối nước.
Lưu chất: Nước, dầu và các chất lỏng tương thích.
ĐẶC TÍNH CHUNG
Dải kích thước: Từ DN15 đến DN200.
• Kiểu kết nối mặt bích, thân hai mảnh (thân ghép).
• Thiết kế an toàn khi cháy theo tiêu chuẩn API 607.
• Toàn dòng: Lưu chất lưu thông không bị sụt áp.
• Trục van chống bật: Đảm bảo độ ổn định của cơ cấu vận hành.
• Đế làm kín bằng PTFE.
• Tay gạt có cơ cấu cho phép khóa.
• Mặt bích lắp bộ truyền động theo tiêu chuẩn ISO 5211, tương thích với mọi loại bộ truyền động.
• Bi dạng nổi.
| Hạng mục | Nội dung |
| Kết nối | Kết nối mặt bích theo tiêu chuẩn DIN EN 1092-1: PN16/40 đối với kích thước từ DN15 đến DN50; PN16 đối với kích thước từ DN65 đến DN200. |
| Chiều dài kết cấu | Theo tiêu chuẩn EN 558 loạt 27 và DIN 3202 F4 đối với kích thước từ DN15 đến DN100; DIN 3202 F5 đối với kích thước từ DN125 đến DN200. |
| Thử nghiệm | Thử nghiệm thủy lực được thực hiện theo các tiêu chuẩn EN 12266 và API 598. |
| Thông số | Giá trị |
| Nhiệt độ làm việc | Từ -25°C đến +180°C |
| Áp suất làm việc tối đa | 40 bar đối với kích thước từ DN15 đến DN50 |
| Áp suất làm việc tối đa | 16 bar đối với kích thước từ DN65 đến DN200 |


