Van dao thân gang cầu tay quay trục nâng kiểu Wafer PN10 được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống đóng/mở hoặc điều tiết lưu lượng của các lưu chất có độ nhớt cao, chứa hạt rắn, xơ sợi hoặc có tính mài mòn. Thân van bằng gang cầu có độ bền cao, kết hợp lá van có cạnh cắt vát giúp hạn chế kẹt van và đảm bảo khả năng làm kín hiệu quả. Thiết kế cửa toàn phần giúp lưu lượng đi qua tối đa, giảm tổn thất áp suất. Sản phẩm phù hợp cho các hệ thống xử lý nước, nước thải, giấy và bột giấy, hóa chất, xi măng, khai khoáng và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.
Lĩnh vực ứng dụng
- Hệ thống xử lý nước
- Ngành công nghiệp giấy và bột giấy
- Nhà máy hóa chất
- Ngành sản xuất rượu vang
- Nhà máy xi măng
- Hệ thống vận chuyển khí nén
- Hệ thống lưu trữ và chứa liệu
Lưu chất sử dụng
- Nước
- Nước thải
- Bột giấy
- Chất lỏng dạng sệt
- Vật liệu dạng bột
- Vật liệu dạng hạt
- Lưu chất chứa sợi
- Lưu chất có tính mài mòn
- Lưu chất có khả năng kết tinh
ĐẶC TÍNH CHUNG
- Dải kích thước: từ DN50 đến DN600
- Van dao dùng cho chức năng Đóng/Mở hoặc điều tiết lưu lượng, thiết kế trục nâng
- Thân van đúc nguyên khối
- Độ kín một chiều; chiều dòng chảy được chỉ thị bằng mũi tên trên thân van
- Lắp đặt kiểu Wafer giữa hai mặt bích ISO PN10
- Thiết kế vùng lưu giữ lưu chất nhỏ, hạn chế tích tụ cặn
- Lá van có cạnh cắt vát, được dẫn hướng bên trong thân van với khe hở rất nhỏ
- Đảm bảo đóng kín hoàn toàn, không có nguy cơ kẹt van
- Lá van được đánh bóng tiêu chuẩn, tiếp xúc mềm với gioăng làm kín, giúp tăng tuổi thọ gioăng
- Mặt bích ép gioăng bằng gang cầu có độ bền cao, giảm nguy cơ nứt gãy trong quá trình vận hành
- Lực vận hành được giảm nhờ độ đàn hồi của hệ thống gioăng
- Từ DN50 đến DN300, van được trang bị tấm đỡ bằng thép định hình, thuận tiện cho việc lắp đặt phụ kiện hoặc các bộ kit
- Khi van mở hoàn toàn, lưu chất đi qua với toàn bộ tiết diện dòng chảy đảm bảo lưu lượng lớn và tổn thất áp suất thấp
- Có thể điều tiết lưu lượng đối với các lưu chất dạng sệt hoặc có tính mài mòn khi lắp đặt tấm chắn
TIÊU CHUẨN / THÔNG SỐ
| Hạng mục | TIÊU CHUẨN / THÔNG SỐ |
| Thiết kế | Chế tạo theo các yêu cầu của Chỉ thị Châu Âu 2014/68/EU về Thiết bị chịu áp lực (PED), Mô-đun H. Tùy chọn: Sản phẩm đáp ứng Chỉ thị ATEX 2014/34/EU về thiết bị sử dụng trong môi trường có nguy cơ cháy nổ |
| Chiều dài lắp đặt | Theo tiêu chuẩn TECOFI |
| Kiểu kết nối | Lắp đặt giữa hai mặt bích theo EN 1092-2, DIN 2501, ISO PN10 |
| Thử nghiệm | Thử áp lực theo EN 12266-1, DIN 3230 và ISO 5208 |
| Kích thước DN | Áp suất thử thân van | Áp suất thử độ kín ghế van |
| DN50–250 | 15 bar | 11 bar |
| DN300–450 | 10.5 bar | 7.7 bar |
| DN500–600 | 6 bar | 4.4 bar |


